Tính toán sơ bộ đầu phun, lưu lượng và cột áp cho kho giá kệ. Xuất bản nháp Excel có công thức để kỹ sư kiểm tra.
Chưa mở dự án trong phiên này
Tính toán sơ bộ đầu phun, lưu lượng và cột áp cho kho giá kệ. Xuất bản nháp Excel có công thức để kỹ sư kiểm tra.
Chưa mở dự án trong phiên này
Bố trí mật độ đầu báo khói/nhiệt, tính toán sụt áp đường dây chuông còi đèn, dung lượng ắc quy dự phòng và hệ thống lấy mẫu không khí sớm qua đường ống VESDA.
Tính chọn lưu lượng quạt hút khoang cháy, tăng áp buồng thang bộ N2, giếng thang máy chữa cháy và tính diện tích van chặn lửa ngăn khói MFD (EI60).
Tính toán khối lượng chất chữa cháy Data Center, phòng biến áp; tính toán đường kính ống góp, áp lực bình chứa và diện tích van giảm chấn mở thoát áp phòng.
Mô phỏng thủy lực mạng lưới đường ống chữa cháy ngoài nhà mạch vòng khép kín Hardy-Cross, bố trí trụ nước 3 cửa, trạm bơm điện chính, bơm diesel và bù áp.
Trợ lý thông minh tự động rà soát bản vẽ CAD và BOQ dự toán, đối chiếu chéo xung đột thiết bị, kiểm tra an toàn thoát nạn trước khi nộp Cục Cảnh Sát PCCC.
Hệ sinh thái phần mềm kỹ thuật PCCC thế hệ mới tích hợp Trợ lý Trí tuệ Nhân tạo AI Copilot. Hợp nhất 3 năng lực cốt lõi: (1) Tra cứu Bách khoa Pháp lý quy chuẩn, (2) Động cơ Tính toán Thủy lực phản ứng tức thì, và (3) Trợ lý AI Soát xét & Sinh Thuyết minh Thẩm duyệt.
Được kiến trúc chuẩn mực để phục vụ từ kỹ sư tư vấn thiết kế, nhà thầu thi công đến cơ quan thẩm duyệt PCCC.
Tích hợp sẵn 23 tiêu chuẩn và quy chuẩn PCCC (TCVN 7336:2021, QCVN 06:2022/BXD, SP 241.1311500.2015, TCVN 3890:2023, NFPA 13). Mỗi ô dữ liệu đều gắn kèm link căn cứ pháp lý và bảng tra định mức mở cửa sổ trực tiếp.
Quy trình tính toán phân loại kho kệ, xác định số tầng đầu phun giàn kệ VSS, tính diện tích bảo vệ mái APS/ESFR, cân bằng lưu lượng trạm bơm Qb, thủy lực tổn thất mạng ống Hb và thể tích bể nước Vb với sơ đồ P&ID mặt cắt trực quan.
Tự động kiểm tra an toàn theo ngưỡng kỹ thuật (vận tốc ống, áp suất đầu phun bất lợi). Sinh toàn văn thuyết minh kỹ thuật chuẩn văn phong quy chuẩn xây dựng và cho phép xuất file Excel mở công thức nguyên bản để thẩm tra.
Chúng tôi ứng dụng khả năng lý luận bậc cao (Frontier Reasoning) và cửa sổ ngữ cảnh mở rộng của mô hình trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán phức tạp nhất trong kỹ thuật PCCC.
Đọc hiểu và truy vấn tức thì toàn bộ thư viện quy chuẩn PCCC; tự động phát hiện xung đột giữa tiêu chuẩn thiết kế kiến trúc và tiêu chuẩn công nghệ kho kệ.
Kiểm tra chéo tính hợp lệ của thông số tính toán, cảnh báo vượt ngưỡng vận tốc dòng chảy trong ống (v ≤ 10 m/s), áp suất tự do đầu phun hay phân nhóm hàng hóa sai lệch.
Tự động biên soạn toàn văn báo cáo thuyết minh kỹ thuật PCCC chuẩn văn phong kỹ thuật xây dựng Việt Nam, rút ngắn 90% thời gian chuẩn bị hồ sơ nộp Cảnh Sát PCCC.
Xây dựng giải pháp kỹ thuật toàn diện cho toàn bộ hệ thống cơ điện PCCC công trình.
Tính toán hệ thống Sprinkler phối hợp giàn kệ VSS và mái APS theo SP 241, TCVN 7336, QCVN 06.
Tính toán mật độ đầu báo, sụt áp đường dây chuông còi đèn, ắc quy dự phòng và hệ thống lấy mẫu khí.
Tính lưu lượng quạt hút khói kho xưởng, tăng áp buồng thang bộ N2 và van chặn lửa MFD theo TCVN 5687.
Tính khối lượng chất chữa cháy FM-200, Novec 1230, CO2, áp lực bình chứa và diện tích van xả áp phòng.
Mô phỏng thủy lực mạng vòng khép kín Hardy-Cross, trụ nước ngoài nhà và trạm bơm chính.
Tự động rà soát bản vẽ CAD và BOQ dự toán, đối chiếu chéo xung đột thiết bị trước khi nộp Cục CS PCCC.
| STT | THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ | CĂN CỨ |
|---|---|---|---|
| 01 |
Tên công trình / Hạng mục dự án
Theo hồ sơ thiết kế kiến trúc & quy hoạch
|
Quy chuẩn lập hồ sơ thiết kế thẩm duyệt và trang bị phương tiện PCCC.
|
|
| 02 |
Phạm vi đầu tư & nguồn cấp nước
Theo thỏa thuận đấu nối & quy mô đầu tư dự án
|
Kiểm tra áp lực và lưu lượng nguồn cấp liên tục tại điểm đấu nối.
|
|
| 03 |
Phương án bảo vệ chữa cháy
Căn cứ theo Mục 6.6 SP 241 & NFPA 13
|
Kho có Hkh > 5.5m bắt buộc hệ phối hợp (giàn kệ + mái) hoặc mái ESFR.
|
|
| 📐 THÔNG SỐ HÌNH HỌC KHO VÀ ĐẶC TÍNH HÀNG HÓA LƯU TRỮ | |||
| 04 |
Chiều cao xếp hàng trong giá kệ
(Hkh)
Theo hồ sơ thiết kế giá kệ & công nghệ kho
|
m
|
• Điều kiện đạt: Hkh ≤ 16.0m (SP 241).
• Khi Hkh > 5.5m: Bắt buộc trang bị đầu phun trong giàn kệ. |
| 05 |
Chiều cao thông thủy trần kho
(H)
Theo hồ sơ thiết kế kiến trúc kho xưởng
|
m
|
• Giới hạn mái: H ≤ 18.0m (SP 241).
• Xác định khoảng hở đối lưu nhiệt ΔH = H - Hkh. |
| 06 |
Khoảng hở từ đỉnh hàng đến trần
(ΔH)
Tính theo công thức: ΔH = H - Hkh
|
14.00 - 10.00
=
4.00 m
|
• Điều kiện đạt: ΔH ≥ 1.50m (đối lưu nhiệt).
• Đảm bảo luồng khí nóng tích tụ kích hoạt sprinkler mái. |
| 07 |
Chủng loại Pallet lưu trữ hàng hóa
Tra cứu theo Bảng 6.2 SP 241
|
Chiều dài tính toán dập cháy A xác định theo mức cản gió của Pallet.
|
|
| 08 |
Bề rộng của một dãy giá kệ
(B)
Theo hồ sơ thiết kế mặt bằng giá kệ
|
m
|
Kích thước chuẩn: Kệ đơn B ≈ 1.2m, kệ đôi ghép lưng B ≈ 2.4m.
|
| 09 |
Diện tích tính toán bảo vệ trong kệ
(Stt)
Tính theo công thức: Stt = A · B
|
15.0 × 2.4
=
36.00 m²
|
Diện tích mặt bằng giá kệ cần cấp nước dập tắt đám cháy đồng thời.
|
| 10 |
Đặc tính hàng hóa lưu trữ trong kho
Tra cứu theo Bảng 6.3 SP 241
|
Xác định định mức cường độ phun theo nhóm nguy cơ cháy của hàng hóa.
|
|
| 11 |
Số tầng đầu phun Sprinkler trong kệ
Căn cứ theo Mục 6.6 & Bảng 6.3 SP 241
|
tầng
|
Bố trí dưới các tầng đỡ hàng: 1 tầng (Σi = i1) hoặc 2 tầng (Σi = i1 + i2).
|
| STT | THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ | CĂN CỨ |
|---|---|---|---|
| 🏛️ NHU CẦU LƯU LƯỢNG ĐẦU PHUN KỆ THEO SP 241 (TỰ ĐỘNG TỪ BƯỚC 1) | |||
| 01 |
Cường độ phun yêu cầu tầng kệ 1
(i_1)
Tra cứu theo Bảng 6.3 SP 241 (kế thừa từ Bước 1)
|
Theo loại hàng hóa Bước 1 (h = 3.0 ÷ 4.5m)
=
0.40 l/s·m²
|
Định mức dập tắt đám cháy trong giàn kệ cho khoảng chiều cao tầng.
|
| 02 |
Diện tích bảo vệ danh định 1 đầu phun
(Ω)
Tra cứu theo Bảng 6.1 SP 241
|
Bảng 6.1 SP 241 (bước L ≈ 1.9m)
=
3.00 m²
|
Diện tích bảo vệ danh định cho 1 đầu phun Sprinkler trong kệ.
|
| 03 |
Lưu lượng yêu cầu lý thuyết 1 đầu phun
(q_req)
Tính theo công thức: q_req = i1 · Ω
|
0.40 × 3.00
=
1.20 l/s
|
• Điều kiện đạt: q_thực ≥ q_req.
• Lưu lượng lý thuyết tối thiểu 1 đầu phun trong giàn kệ. |
| 04 |
Cỡ K tối thiểu tính toán của đầu phun
(K_min)
Tính theo công thức: K_min = q_req / (10 · √P_min)
|
1.20 / 0.2372
=
K ≥ 5.06
|
Cỡ K tối thiểu tính toán tại áp suất tự do P_min = 0.10 MPa (1.0 bar).
|
| ⚙️ KỸ SƯ LỰA CHỌN ĐẦU PHUN & THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG | |||
| 05 |
Đầu phun Sprinkler trong kệ (K-factor)
(K)
Tra cứu Bảng 6.1 SP 241 & NFPA 13
|
Khuyên dùng K = 8.0 (Kv = 6.00 l/s·MPa^0.5, ren DN20, lỗ d = 15mm).
|
|
| 06 |
Thời gian hoạt động yêu cầu của hệ kệ
(t)
Căn cứ theo Mục 4.8 SP 241
|
phút
|
• Điều kiện đạt: t ≥ 60 phút.
• Thời gian cấp nước dập tắt đám cháy liên tục trong kho. |
| 🎯 ĐỐI CHIẾU THỦY LỰC & LƯU LƯỢNG THỰC TẾ TRONG KỆ | |||
| 07 |
Áp suất tự do tối thiểu tại đầu phun kệ
(P_min)
Tra cứu theo Bảng 6.1 SP 241
|
Bảng 6.1 SP 241 (P_min ≥ 0.10 MPa)
=
0.100 MPa
|
• Điều kiện đạt: P ≥ 0.10 MPa (1.0 bar).
• Áp lực tự do đảm bảo tia nước đủ động lượng xuyên khói lửa. |
| 08 |
Lưu lượng phun thực tế ở áp suất P_min
(q_thực)
Tính theo công thức: q_thực = Kv · √P
|
6.00 × √0.10
=
1.90 l/s
|
• Điều kiện đạt: q_thực ≥ q_req (1.90 ≥ 1.20 l/s).
• Dư an toàn lưu lượng dập cháy trong kệ. |
| 09 |
Cường độ phun tổng cộng các tầng kệ
(Σi)
Tính theo công thức: Σi = ∑ i_n (n = 1..số tầng)
|
0.40 × 1 tầng
=
0.40 l/s·m²
|
Tổng mật độ phun của các tầng đầu phun hoạt động đồng thời.
|
| 10 |
Tổng lưu lượng chữa cháy trong giàn kệ
(Qr)
Tính theo công thức: Qr = Stt · Σi · 3.6
|
36.00 × 0.40 × 3.6
=
51.84 m³/h
|
Lưu lượng đồng thời của toàn bộ vùng giá kệ tính toán.
|
| STT | THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ | CĂN CỨ |
|---|---|---|---|
| 🏛️ NHU CẦU BẢO VỆ TRẦN MÁI APS THEO SP 241 & TCVN 7336 | |||
| 01 |
Cường độ phun tối thiểu đầu phun mái
(ix)
Căn cứ theo Mục 6.6 SP 241 & TCVN 7336
|
l/s.m²
|
• Điều kiện đạt: ix ≥ 0.12 l/s·m².
• Định mức phun trần mái cho nhà kho giá kệ cao tầng. |
| 02 |
Diện tích tính toán tối thiểu trần mái
(Att)
Căn cứ theo Mục 6.6 SP 241
|
m²
|
• Điều kiện đạt: Att ≥ 90 m².
• Diện tích tính toán tối thiểu cho hệ Sprinkler trần mái. |
| 03 |
Khoảng cách lớn nhất giữa các đầu phun mái
(L)
Căn cứ theo Mục 5.4 SP 241
|
m
|
• Điều kiện đạt: L ≤ 3.0m (cách tường ≤ 1.5m).
• Bước bố trí đầu phun trên mặt bằng trần kho. |
| 04 |
Diện tích bảo vệ danh định 1 đầu phun mái
(Ω_mái)
Tính theo công thức: Ω_mái = L · L
|
3.00 × 3.00
=
9.00 m²
|
• Điều kiện đạt: Ω_mái ≤ 12.0 m².
• Diện tích bảo vệ danh định một đầu phun trần mái. |
| 05 |
Lưu lượng yêu cầu lý thuyết 1 đầu phun mái
(q_req_mái)
Tính theo công thức: q_req = ix · Ω_mái
|
0.12 × 9.00
=
1.08 l/s
|
• Điều kiện đạt: q_thực ≥ q_req.
• Nhu cầu lưu lượng lý thuyết 1 đầu phun trần mái. |
| 06 |
Cỡ K tối thiểu tính toán đầu phun mái
(K_min_mái)
Tính theo công thức: K_min = q_req / (10 · √P_min)
|
1.08 / 0.2372
=
K ≥ 4.55
|
Cỡ K tối thiểu tính toán tại áp suất tự do P_min = 0.10 MPa (1.0 bar).
|
| ⚙️ KỸ SƯ LỰA CHỌN ĐẦU PHUN TRẦN MÁI | |||
| 07 |
Đầu phun Sprinkler mái (K-factor)
(K_mái)
Tra cứu Phụ lục B TCVN 7336:2021
|
Chọn K = 5.6 (Kv = 4.20) hoặc K = 8.0 (Kv = 6.00 l/s·MPa^0.5).
|
|
| 🎯 ĐỐI CHIẾU THỦY LỰC & LƯU LƯỢNG MÁI | |||
| 08 |
Áp suất tự do tối thiểu tại đầu phun mái
(P_min_mái)
Tra cứu Bảng 1 TCVN 7336:2021
|
Bảng 1 TCVN 7336 (P_min ≥ 0.10 MPa)
=
0.100 MPa
|
• Điều kiện đạt: P ≥ 0.10 MPa (1.0 bar).
• Áp lực tự do tối thiểu tại đầu phun xa nhất trên trần mái. |
| 09 |
Lưu lượng phun thực tế 1 đầu phun mái
(q_thực_mái)
Tính theo công thức: q_thực = Kv · √P
|
4.20 × √0.10
=
1.33 l/s
|
• Điều kiện đạt: q_thực ≥ q_req (1.33 ≥ 1.08 l/s).
• Đảm bảo dập tắt đám cháy trên cao trần mái. |
| 10 |
Lưu lượng chữa cháy Sprinkler trần mái
(Qm)
Tính theo công thức: Qm = Att · ix · 3.6
|
90.00 × 0.12 × 3.6
=
38.88 m³/h
|
Thành phần lưu lượng Sprinkler trần mái cấp cho trạm bơm.
|
| ⚡ PHƯƠNG ÁN MÁI DẬP SỚM PHẢN ỨNG NHANH ESFR (NFPA 13 CHAPTER 23) | |||
| 06 |
Model đầu phun ESFR trần mái
(K_esfr)
Hệ số lưu lượng siêu lớn dập tắt sớm
|
📋 Định mức: Tiêu chuẩn quốc tế ESFR bảo vệ kho hàng trần cao đến 14.6m.
|
|
| 07 |
Áp suất tự do cài đặt tại đầu phun ESFR
(P_esfr)
Tự động khóa không nhỏ hơn áp suất tối thiểu
|
📋 Định mức: Áp suất tối thiểu tạo động lượng hạt nước xuyên qua khói nóng.
|
|
| 08 |
Lưu lượng xả thực tế 1 đầu phun ESFR
(q_esfr)
Lưu lượng xả lớn dập lửa tức thì
|
Kv × √P / 60
=
10.05 l/s
|
📐 Công thức: q = Kv × √P / 60 (l/s). Lưu lượng xả lớn dập lửa tức thì.
|
| 09 |
Số đầu phun tính toán hoạt động đồng thời
(N_esfr)
Vùng thủy lực thiết kế 4 đầu × 3 nhánh
|
4 đầu × 3 nhánh
=
12 đầu phun
|
📋 Định mức: Tiêu chuẩn cố định diện tích tính toán tương đương 12 đầu phun mái.
|
| 10 |
Tổng lưu lượng trần mái ESFR yêu cầu
(Q_roof)
Thay thế hoàn toàn cho cả mái và giàn kệ
|
12 × 10.05 × 3.6
=
434.20 m³/h
|
📐 Công thức: Q_roof = 12 × q. Miễn trừ 100% đầu phun trong giàn kệ (Qr = 0).
|
| STT | THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ | CĂN CỨ |
|---|---|---|---|
| 🚒 HỆ THỐNG HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG (QCVN 06:2022/BXD) | |||
| 01 |
Số họng nước vách tường tính đồng thời
(N)
Tra cứu theo Bảng 10 QCVN 06:2022/BXD
|
họng
|
Quy định số tia nước chữa cháy đồng thời theo khối tích khoang cháy.
|
| 02 |
Lưu lượng thiết kế của mỗi họng nước
(q_hvt)
Tra cứu theo Bảng 10 QCVN 06:2022/BXD
|
l/s
|
Định mức lưu lượng một tia nước: 2.5 l/s hoặc 5.0 l/s.
|
| 03 |
Thời gian hoạt động yêu cầu của họng nước
(t_hvt)
Căn cứ theo Điều B.3.16 TCVN 7336:2021
|
giờ
|
Thời gian cấp nước chữa cháy của họng nước vách tường trong nhà.
|
| 04 |
Tổng lưu lượng hệ thống họng nước vách tường
(Qhvt)
Tính theo công thức: Qhvt = N · q_hvt · 3.6
|
2 × 5.0 × 3.6
=
36.00 m³/h
|
Lưu lượng đồng thời của hệ thống họng nước vách tường.
|
| 🌊 HỆ THỐNG MÀNG NGĂN CHÁY DRENCHER (NẾU CÓ) | |||
| 05 |
Lưu lượng màng ngăn cháy Drencher
(Qdr)
Căn cứ theo Mục 5.4.4 TCVN 7336:2021
|
l/s
|
Lưu lượng thiết kế màng ngăn bảo vệ cửa hoặc vách ngăn cháy (1.0 l/s·m).
|
| 06 |
Thời gian hoạt động màng ngăn Drencher
(t_dr)
Căn cứ theo Mục 5.4.4 TCVN 7336:2021
|
giờ
|
Thời gian duy trì màn nước ngăn cháy tiêu chuẩn là 1.0 giờ.
|
| ⚖️ CÂN BẰNG TỔNG LƯU LƯỢNG TRẠM BƠM PCCC (CÔNG THỨC 6.2 SP 241) | |||
| 07 |
TỔNG LƯU LƯỢNG MÁY BƠM YÊU CẦU
(Qb)
Tính theo công thức: Qb = Qm + Qr + Qhvt + Qdr
|
38.88 + 51.84 + 36.00 + 0
=
126.72 m³/h
|
Lưu lượng đồng thời lớn nhất khi xảy ra sự cố cháy toàn khu vực.
|
| 08 |
TỔNG DUNG TÍCH BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY YÊU CẦU
(Vb)
Tính theo công thức: Vb = ∑ (Q_i · t_i)
|
(38.88 + 51.84)×1.0h + 36.00×3.0h
=
198.72 m³
|
Thể tích nước dự trữ phòng cháy chữa cháy công trình.
|
| STT | THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ | CĂN CỨ |
|---|---|---|---|
| 01 |
Áp lực tự do đầu phun bất lợi nhất
(Pđp)
Tính theo công thức: Pđp = (q / Kv)² theo Điều B.2.2 TCVN 7336
|
(1.90 / 6.00)²
=
0.100 MPa
≈ 10.00 m
|
Yêu cầu áp lực tự do tối thiểu: Pđp ≥ 0.10 MPa (10.0 m).
|
| 02 |
Chênh cao hình học đến đầu phun cao nhất
(ΔZ)
Theo hồ sơ thiết kế kiến trúc và cao độ đặt bơm
|
m
ΔPz = 6.50 × 0.00981 = 0.064 MPa (≈ 6.50 m)
|
Tổn thất áp suất tĩnh do chênh lệch độ cao hình học.
|
| 03 |
Hệ số tổn thất cục bộ phụ kiện
(Kcb)
Tra cứu theo Điều B.3.11 TCVN 7336:2021
|
%
Tỷ lệ tổn thất van, cút, tê phụ kiện (20% ÷ 30%)
|
Quy định tổn thất cục bộ van, cút, tê phụ kiện mạng đường ống.
|
| 04 |
Tổng tổn thất áp suất dọc đường ống nhánh
(ΣPd1)
Tính theo công thức: Σ (A · Q² · L / 100) theo Điều B.2.5
|
Σ Pi
=
0.000 MPa
≈ 0.00 m
Tổng hợp tự động từ Bảng đoạn ống nhánh bên dưới
|
Đặc tính thủy lực A của dãy ống thép hàn điện.
|
| 05 |
Tổng tổn thất áp suất dọc đường ống chính
(ΣPd2)
Tính theo công thức: Σ [Q² · L / (100 · Kt)] theo Điều B.3.11
|
Σ Pk
=
0.000 MPa
≈ 0.00 m
Tổng hợp tự động từ Bảng đoạn ống chính bên dưới
|
Hệ số đặc tính Kt của ống thép cấp nước chính.
|
| 06 |
Tổn thất áp suất cục bộ phụ kiện
(Pcb)
Tính theo công thức: Pcb = (Pd1 + Pd2) · Kcb
|
(0.000 + 0.000) × 20%
=
0.000 MPa
≈ 0.00 m
|
Dự phòng tổn thất áp suất qua các phụ kiện cục bộ.
|
| 07 |
Cột áp toàn phần yêu cầu máy bơm chính
(Hb)
Tính theo công thức: Hb = Pđp + ΔPz + Pd1 + Pd2 + Pcb theo Điều B.1.9
|
10.00 + 6.50 + 0.00 + 0.00 + 0.00
=
16.50 m
≈ 1.65 bar (0.165 MPa)
|
Cột áp làm việc yêu cầu tối thiểu của máy bơm chính trạm cấp nước.
|
q_đp = 1.90 l/s (kế thừa từ Bước 2)
Qb = 35.80 l/s (kế thừa từ Bước 4)
| STT | THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ | CĂN CỨ |
|---|---|---|---|
| 01 |
Lưu lượng đầu phun Sprinkler trần mái
(Qm)
Kế thừa từ Bước 3 (Bảo vệ trần mái)
|
ix × Att × 3.6 (từ Bước 3)
=
— m³/h (— l/s)
|
Lưu lượng cấp cho hệ thống Sprinkler trần mái.
|
| 02 |
Lưu lượng đầu phun trong giàn giá kệ
(Qr)
Kế thừa từ Bước 2 (Đầu phun trong kệ)
|
Stt × Σi × 3.6 (từ Bước 2)
=
— m³/h (— l/s)
|
Lưu lượng cấp cho hệ thống đầu phun trong giàn kệ.
|
| 03 |
Lưu lượng họng nước vách tường
(Qhvt)
Kế thừa từ Bước 4 (Họng nước vách tường)
|
N × q_hvt × 3.6 (từ Bước 4)
=
— m³/h (— l/s)
|
Lưu lượng cấp cho hệ họng nước chữa cháy trong nhà.
|
| 04 |
Lưu lượng màng ngăn cháy Drencher
(Qdr)
Kế thừa từ Bước 4 (Màng ngăn Drencher)
|
Từ Bước 4 (Màng ngăn)
=
— m³/h
|
Lưu lượng cấp cho màng ngăn cháy nếu có.
|
| 🏆 THÔNG SỐ TỔNG HỢP TRẠM BƠM VÀ BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 05 |
TỔNG LƯU LƯỢNG TRẠM BƠM PCCC YÊU CẦU
(Qb)
Tính theo công thức: Qb = ∑ Q_thành_phần
|
Qm + Qr + Qhvt + Qdr
=
— m³/h (— l/s)
|
Lưu lượng định mức chọn tổ hợp máy bơm chính & dự phòng.
|
| 06 |
Cột áp toàn phần & Áp suất máy bơm
(Hb / Pb)
Tính theo tổn thất thủy lực tuyến bất lợi nhất (Bước 5)
|
Pđp + Pnhánh + Pchính + Pcục bộ + Pcao độ
=
— m cột nước
|
Cột áp toàn phần yêu cầu của máy bơm chữa cháy.
|
| 07 |
Dung tích hữu ích bể trữ nước PCCC
(Vb)
Kế thừa từ Bước 4 (Cân bằng dung tích)
|
∑ (Q_i × t_i) từ Bước 4
=
— m³
|
Dung tích hữu ích bể nước chữa cháy dự trữ.
|
| 08 |
Công suất động cơ điện máy bơm chính
(Np)
Tính theo công thức: Np = Qb · Hb / (367 · η) · k_dt
|
Qb × Hb / (367 × η) × k_dt
=
chưa chọn bơm kW
|
Hiệu suất bơm η ≈ 0.70; hệ số dự phòng k_dt = 1.15.
|
Hồ sơ thiết kế đáp ứng đầy đủ 10/10 tiêu chí kỹ thuật bắt buộc theo SP 241.1311500.2015, TCVN 7336:2021 và QCVN 02:2020. Đủ điều kiện phê duyệt PCCC.
Quy chuẩn và văn bản pháp lý bắt buộc áp dụng khi thiết kế hệ thống PCCC nhà kho lưu trữ hàng hóa trên giá kệ cao tầng:
| Thông số hình học | Giới hạn | Yêu cầu kỹ thuật & Pháp lý |
|---|---|---|
| Chiều cao xếp hàng Hkh SP 241 Mục 6.6 & TCVN 7336 | > 5.5 m | Bắt buộc đầu phun trong giàn kệ (VSS) kết hợp mái (APS) hoặc mái dập sớm ESFR |
| Chiều cao xếp hàng max SP 241 Mục 6.6 | ≤ 16.0 m | Giới hạn tối đa trong phạm vi SP 241 (Vượt 16m phải giải trình riêng) |
| Khoảng hở đỉnh hàng ΔH H_trần - H_kh | ≥ 1.50 m | Đảm bảo khí nóng tích tụ kích hoạt nổ bầu thủy tinh đầu phun mái |
ΔH = H_trần - H_kh ≥ 1.50 (m) • Điều kiện VSS: H_kh > 5.50 (m)
Căn cứ: Quyết định Bộ Công an chấp thuận áp dụng tiêu chuẩn SP 241: QĐ số 4158/QĐ-BCA-C07.
Các thông số kỹ thuật định mức, chiều dài tính toán đám cháy và cường độ phun nước trong giàn kệ:
| Thông số kỹ thuật | Định mức chuẩn | Ý nghĩa kỹ thuật & Viện dẫn |
|---|---|---|
| Áp suất tự do P_min Tại đầu vòi bất lợi | ≥ 0.10 MPa (1.0 bar) | Tối thiểu 1.0 bar để tia nước thắng luồng khói nóng bốc lên |
| Áp suất làm việc max Giới hạn bền | 0.20 MPa (2.0 bar) | Áp lực tối ưu trong khe hẹp hàng hóa |
| Diện tích bảo vệ 1 đầu (Ω) Mỗi đầu phun VSS | 3.00 m² | Khoảng cách tương đương L ≈ 1.90m - 1.95m |
| Lưu lượng tối thiểu 1 đầu q_min tại đầu phun | ≥ 1.20 l/s | Định mức phun tối thiểu trong khe kệ |
| Cao độ cách đỉnh hàng Khoảng hở bảo vệ | 0.05 m (5 cm) | Khoảng cách giữa bầu phun và đợt đỡ hàng hóa |
| Thời gian phun liên tục (t) Mục 4.8 SP 241 | 60 phút (1.0h) | Tính thể tích nước dự trữ cho giàn kệ: Vr = Qr x 3.6 x 1h |
| Chủng loại Pallet chứa hàng | Chiều dài A | Đặc điểm cháy lan |
|---|---|---|
| Pallet phẳng (Flat Pallet) | 15.0 m | Bất lợi nhất; khe hở thông gió lớn khiến lửa lan nhanh |
| Pallet có chân / lưới (Post Pallet) | 12.0 m | Trung bình; khung chân lưới hạn chế một phần cháy lan |
| Thùng kim loại (Box Pallet) | 10.0 m | Thuận lợi nhất; vách kim loại ngăn cháy lan ngang |
| Nhóm hàng hóa lưu kho | Tầng 1 (3-4.5m) | Tổng ∑i (2 tầng) |
|---|---|---|
| Vật liệu không cháy trong bao bì cháy Thùng carton, pallet gỗ, màng co PE | 0.40 l/s.m² | 0.80 l/s.m² |
| Chất rắn cháy thông thường Nhóm 1 Gỗ, giấy, bìa cứng, sợi bông vải dệt | 0.60 l/s.m² | 1.10 l/s.m² |
| ⚠️ Chất dẻo, cao su, xốp bọt PU: Nằm ngoài phạm vi SP 241 (cần luận chứng riêng / NFPA) | ||
S_tt = A × B (m²) • Q_r = S_tt × ∑i (l/s) = S_tt × ∑i × 3.6 (m³/h)
V_r = Q_r × 3.6 × 1.0 (m³) • q_thực = K_v × √P (l/s)
Trong đó: A là chiều dài tính toán (Bảng 6.2); B là bề rộng dãy kệ (kệ đôi B ≈ 2.4m); ∑i là tổng cường độ các tầng (Bảng 6.3).
So sánh và áp dụng 2 phương án bảo vệ trần mái: Hệ thống phối hợp tiêu chuẩn (APS) và Hệ thống dập sớm phản ứng nhanh (ESFR):
| Thông số trần mái | Định mức chuẩn | Viện dẫn quy chuẩn |
|---|---|---|
| Cường độ phun tối thiểu (ix) | ≥ 0.12 l/s.m² | SP 241 Mục 6.6 & TCVN 7336 Bảng 5.1 |
| Diện tích tính toán tối thiểu (Att) | ≥ 90.0 m² | SP 241 Mục 6.6 cho kho kệ cao tầng |
| Khoảng cách lớn nhất giữa đầu phun (L) | ≤ 3.0 m | SP 241 Mục 5.4 (Ω ≤ 9.0 m²) |
| Thời gian chữa cháy yêu cầu (t) | 60 phút (1.0h) | SP 241 Mục 4.8: Vm = Qm x 3.6 x 1.0 (m³) |
| Áp lực tự do đầu phun mái | ≥ 0.05 MPa (0.5 bar) | TCVN 7336:2021 Bảng 5.1 |
| Model Cỡ K | Áp suất min (P) | Tổng 12 đầu phun (Q_roof) |
|---|---|---|
| K14.0 (Kv=20.2) | 3.5 - 5.2 bar | ~ 75.6 l/s (272 m³/h) |
| K16.8 (Kv=24.2) | 2.4 - 3.6 bar | ~ 74.4 l/s (268 m³/h) |
| K22.4 (Kv=32.3) | 2.1 - 2.8 bar | ~ 91.2 l/s (328 m³/h) |
| K25.2 (Kv=36.3) | 1.4 - 2.8 bar | ~ 88 - 115 l/s (315-415 m³/h) |
Hệ Phối Hợp: Q_m = i_x × A_tt (l/s) • V_m = Q_m × 3.6 × 1.0 (m³)
Hệ Mái ESFR: Q_roof = 12 × (K_v × √P / 60) (l/s) • Q_rack = 0 (Bỏ 100% đầu phun kệ)
Căn cứ: NFPA 13 Chapter 23 & TCVN 7336:2021 Phụ lục A (12 đầu phun hoạt động đồng thời: 4 đầu x 3 nhánh).
Định mức số tia chữa cháy, lưu lượng và thời gian cấp nước họng nước trong nhà theo khối tích công trình:
| Khối tích nhà kho Hạng C | Số tia & Lưu lượng | Thời gian cấp nước |
|---|---|---|
| Khối tích ≤ 50.000 m³ | 2 họng × 2.5 l/s = 5 l/s | 1.0h - 3.0h |
| Khối tích > 50.000 m³ (Kho lớn) | 2 họng × 5.0 l/s = 10 l/s | 3.0 giờ (180 phút) |
| Hạng mục màng ngăn | Định mức lưu lượng | Thời gian (tdr) |
|---|---|---|
| Màng nước ngăn cháy Drencher | ≥ 1.0 l/s trên 1m dài | 1.0 giờ (60 phút) |
Q_hvt = N_h × q_h (l/s) • V_hvt = Q_hvt × 3.6 × 3.0 (m³) (Thời gian 3.0h)
Q_dr = q_m × L_m (l/s) • V_dr = Q_dr × 3.6 × 1.0 (m³) (Thời gian 1.0h)
Căn cứ: Điều B.3.16 TCVN 7336:2021 & Điều 5.1.3.3 QCVN 06:2022/BXD.
Quy tắc cộng dồn lưu lượng đồng thời và xác định thể tích hữu ích của bể nước chữa cháy:
| Hệ thống thành phần | Lưu lượng | Thời gian chữa cháy (t) |
|---|---|---|
| Sprinkler trên trần mái | Qm (l/s) | 60 phút (1.0 giờ) |
| Sprinkler trong giàn giá kệ | Qr (l/s) | 60 phút (1.0 giờ) |
| Họng nước chữa cháy vách tường | Qhvt (l/s) | 180 phút (3.0 giờ) |
| Màng ngăn cháy Drencher (nếu có) | Qdr (l/s) | 60 phút (1.0 giờ) |
Q_b = Q_m + Q_r + Q_hvt + Q_dr (l/s hoặc m³/h)
V_b = (Q_m × 3.6 × 1.0) + (Q_r × 3.6 × 1.0) + (Q_hvt × 3.6 × 3.0) + (Q_dr × 3.6 × 1.0) (m³)
QCVN 02:2020/BCA: Trạm bơm bắt buộc có ít nhất 01 bơm chính và 01 bơm dự phòng 100% công suất độc lập.
Đặc tính thủy lực ống thép hàn điện theo Bảng B.1 & B.2 TCVN 7336:2021 và công thức tính toán tổn thất áp suất:
Đối chiếu đồng thời số đầu phun khống chế, giới hạn vận tốc dòng chảy và tổn thất thủy lực để chọn cỡ ống tối ưu:
DN25/DN32; gom 2 đầu dùng DN32; gom 3 đầu dùng DN40; gom 4÷5 đầu dùng DN50.v ≤ 10.0 m/s (chống hiện tượng búa nước & rung giật phá hủy tuyến ống).v ≤ 4.0 ÷ 5.0 m/s (🟢 v ≤ 4.0 m/s lý tưởng; 🟡 4.0 < v ≤ 5.0 m/s cận biên; 🔴 v > 5.0 m/s cần tăng cỡ DN).Pi = (A · Q² · L) / 100 theo sức cản A Bảng B.1 (hoặc Kt Bảng B.2).ΣPd1 ≤ 0.03 ÷ 0.05 MPa (3÷5 m) để áp lực đầu phun chênh lệch < 15%, tối ưu cột áp bơm Hb kinh tế nhất.| Cỡ ống | D_trong | Sức cản A (s²/l^6) | Đặc tính Kt |
|---|---|---|---|
| DN25 | 27.6 mm | 0.2907 | 3.44 |
| DN32 | 35.6 mm | 0.07158 | 13.97 |
| DN40 | 40.6 mm | 0.03484 | 28.70 |
| DN50 | 52.0 mm | 0.00909 | 110.0 |
| DN65 | 70.4 mm | 0.001748 | 572.0 |
| DN80 | 83.4 mm | 0.0006998 | 1,429.0 |
| DN100 | 102.4 mm | 0.0002314 | 4,322.0 |
| DN150 | 145.6 mm | 0.0000348 | 28,690.0 |
Tổn thất ống nhánh: P_i = (A × Q² × L) / 100 (MPa) • (Điều B.2.5)
Tổn thất ống chính: P_k = (Q² × L) / (100 × K_t) (MPa) • (Điều B.3.11)
Tổn thất cục bộ: P_cb = k_cb × P_ms (k_cb lấy bằng 10% - 20% tổn thất dọc đường)
Cột áp bơm toàn phần: P_b = P_dp + P_d1 + P_d2 + P_cb + ΔZ (MPa)
Đổi sang mét cột nước: H_b = P_b × 101.97 (mH2O) ≡ Z + H_dp + H_ms + H_cb
Căn cứ: Điều B.1.9 và B.3.10–B.3.13 TCVN 7336:2021. P_dp là áp lực tự do tối thiểu tại đầu phun chủ đạo.
Bảng đối chiếu hệ số K-factor giữa hệ chuẩn Mỹ (US) và hệ Mét quốc tế (SI) theo quy định TCVN:
| K Mỹ | Kv Metric | Lỗ ren | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|
| K5.6 | 4.20 | DN15 (1/2") | Mái công trình dân dụng / kho thấp |
| K8.0 | 6.00 | DN20 (3/4") | Mái nhà kho hoặc giàn kệ VSS |
| K11.2 | 8.40 | DN20 (3/4") | Đầu phun giàn kệ VSS phổ biến nhất |
| K14.0 | 10.50 | DN20 (3/4") | Mái ESFR kho trần thấp (≤ 9m) |
| K16.8 | 12.60 | DN20 (3/4") | Kệ VSS lưu lượng lớn / ESFR mái |
| K22.4 | 16.80 | DN25 (1") | Đầu phun ESFR trần kho 10m - 12m |
| K25.2 | 18.90 | DN25 (1") | Mái ESFR kho logistics trần 13.7m |
1 US K-factor (GPM/psi^0.5) ≈ 0.75 Metric K_v (l/s.MPa^0.5) = 14.4 (l/min.bar^0.5)
Căn cứ: TCVN 6305 & Phụ lục B TCVN 7336:2021. Mối quan hệ: q (l/s) = K_v × √P (với P tính bằng MPa).